Welcom to Website của Nguyễn Văn Tình - THPT Pò Tấu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Toán - PTCB 2021

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:32' 28-05-2023
Dung lượng: 211.6 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:32' 28-05-2023
Dung lượng: 211.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Hướng dẫn giải:
Bài 1.
1)
Ta có:
Vậy
2)
Hai đường thẳng
và
cắt nhau vì
3)
Ta có:
Vậy nghiệm của phương trình là
4)
Ta có:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Bài 2. Gọi chiều rộng của mảnh vườn nhà bạn Hoàng là:
ĐK:
Vì chiều dài lớn hơn chiều rộng
nên chiều dài mảnh vườn là:
Do diện tích của mảnh vườn là
nên ta có phương trình:
Ta có:
).
nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Hoặc
Chiều rộng của mảnh vườn là
và chiều dài của mảnh vườn là:
Vậy chiều rộng và chiều dài của mảnh vườn nhà bạn Hoàng lần lượt là
Bài 3.
1) Tính độ dài cạnh
.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác
vuông tại
Vậy
2) Kẻ đường cao
Tính độ dài đọn thẳng
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông tại
1/3
ta có:
có đường cao
mét và 18 mét.
Vậy
Bài 4.
1) Chứng minh
Vì
là tứ giác nội tiếp.
là các đường cao của
Xét tứ giác
nên
.
có
.
là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng
).
2) Tính tỉ số
Vì
nội tiếp).
Xét
là tứ giác nội tiếp nên
và
(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác
có:
chung;
.
Xét
có
vuông cân tại
Vậy
Bài 5.
Giả sử
là các nghiệm của phuoong trình trên. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
2/3
biểu thức
Phương trình (1) có hai nghiệm
khi và chi khi
(luôn đúng với mọi
vì
với mọi m).
Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Khi đó áp dụng định lí Vi-ét ta có:
TH1:
TH2:
. Khi đó phương trình (*) có:
Để tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
có nghiệm.
Khi đó ta có:
Hoặc
thì phương trình (*) phải
Hoặc
Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
và giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng 2.
Với
ta có:
Với
ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
của biểu thức
bằng
bằng 2 đạt được khi
3/3
đạt được khi
và giá trị lớn nhất
Bài 1.
1)
Ta có:
Vậy
2)
Hai đường thẳng
và
cắt nhau vì
3)
Ta có:
Vậy nghiệm của phương trình là
4)
Ta có:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Bài 2. Gọi chiều rộng của mảnh vườn nhà bạn Hoàng là:
ĐK:
Vì chiều dài lớn hơn chiều rộng
nên chiều dài mảnh vườn là:
Do diện tích của mảnh vườn là
nên ta có phương trình:
Ta có:
).
nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Hoặc
Chiều rộng của mảnh vườn là
và chiều dài của mảnh vườn là:
Vậy chiều rộng và chiều dài của mảnh vườn nhà bạn Hoàng lần lượt là
Bài 3.
1) Tính độ dài cạnh
.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác
vuông tại
Vậy
2) Kẻ đường cao
Tính độ dài đọn thẳng
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông tại
1/3
ta có:
có đường cao
mét và 18 mét.
Vậy
Bài 4.
1) Chứng minh
Vì
là tứ giác nội tiếp.
là các đường cao của
Xét tứ giác
nên
.
có
.
là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng
).
2) Tính tỉ số
Vì
nội tiếp).
Xét
là tứ giác nội tiếp nên
và
(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác
có:
chung;
.
Xét
có
vuông cân tại
Vậy
Bài 5.
Giả sử
là các nghiệm của phuoong trình trên. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
2/3
biểu thức
Phương trình (1) có hai nghiệm
khi và chi khi
(luôn đúng với mọi
vì
với mọi m).
Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Khi đó áp dụng định lí Vi-ét ta có:
TH1:
TH2:
. Khi đó phương trình (*) có:
Để tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
có nghiệm.
Khi đó ta có:
Hoặc
thì phương trình (*) phải
Hoặc
Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
và giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng 2.
Với
ta có:
Với
ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
của biểu thức
bằng
bằng 2 đạt được khi
3/3
đạt được khi
và giá trị lớn nhất
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất