Welcom to Website của Nguyễn Văn Tình - THPT Pò Tấu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Phụ lục 3 - Toán 10 - Kế hoạch giáo dục của giáo viên 24102023

- 0 / 0
Nguồn: tinhbg.violet.vn
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 24-10-2023
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 250
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 24-10-2023
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THPT PÒ TẤU
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Hoàng Thị Hải Yến
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 10
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
(Dành cho lớp 10A, 10B – Học buổi SÁNG, 03 tiết/tuần)
- Học kỳ I:
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết)
Thời điểm
(Tuần)
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
4
1, 2
(1,2,3,4)
Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên
4
2
2, 3
tập hợp
(5,6,7,8)
1
3
Bài tập cuối chương I
3
Laptop, máy chiếu
(9)
CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)
2
4
Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
(10,11)
4
1
Bài 1. Mệnh đề
1
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
3
4, 5
(12,13,14)
1
6
Bài tập cuối chương II
5
(15)
CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)
Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc
2
7
6
0
0
từ 0 đến 180
(16,17)
4
8
Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác
6, 7
(18,19,20,21)
1
9
Bài tập cuối chương III
8
(22)
3
10 Ôn tập và kiểm tra giữa HK I
8, 9
(23,24,25)
CHƯƠNG IV. VECTƠ (14 tiết)
2
11 Bài 7. Các khái niệm mở đầu
9
(26,27)
2
12 Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ
10
(28,29)
2
13 Bài 9. Tích của một vectơ với một số
10, 11
(30,31)
3
14 Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng toạ độ
11, 12
(32,33,34)
4
15 Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ
12, 13
(35,36,37,38)
1
16 Bài tập cuối chương IV
(39)
13
5
Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai
ẩn
2
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
CHƯƠNG V. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM (7 tiết)
2
17 Bài 12. Số gần đúng và sai số
14
(40,41)
Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế
2
18
14, 15
trung tâm
(42,43)
Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân
2
19
15
tán
(44,45)
1
20 Bài tập cuối chương V
16
Laptop, máy chiếu
(46)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
2
21 Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính
16
Laptop, máy chiếu
(47,48)
2
22 Mạng xã hội: Lợi và hại
17
Laptop, máy chiếu
(49,50)
4
23 Ôn tập và kiểm tra cuối HK I
17, 18
Laptop, máy chiếu
(51,52,53,54)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
- Học kỳ II:
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
CHƯƠNG VI. HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết)
4
24 Bài 15. Hàm số
(55,56,57,58)
3
25 Bài 16. Hàm số bậc hai
(59,60,61)
3
26 Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai
(62,63,64)
3
Thời điểm
(Tuần)
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
20, 21
Lớp học
21, 22
Lớp học
22, 23
Lớp học
2
23
(65,66)
1
28 Bài tập cuối chương VI
24
Laptop, máy chiếu
(67)
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (11 tiết)
2
29 Bài 19. Phương trình đường thẳng
24
(68,69)
Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường
3
30
25
thẳng. Góc và khoảng cách
(70,71,72)
Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng
2
31
26
toạ độ
(73,74)
3
32 Bài 22. Ba đường conic
26, 27
(75,76,77)
1
33 Bài tập cuối chương VII
27
Laptop, máy chiếu
(78)
3
34 Ôn tập và kiểm tra giữa HK II
28
Laptop, máy chiếu
(79,80,81)
CHƯƠNG VIII. ĐẠI SỐ TỔ HỢP (11 tiết)
4
35 Bài 23. Quy tắc đếm
29, 30
(82,83,84,85)
4
36 Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp
30, 31
(86,87,88,89)
2
37 Bài 25. Nhị thức Newton
31, 32
(90,91)
1
(92)
38 Bài tập cuối chương VIII
32
Laptop, máy chiếu
27
Bài 18. Phương trình quy về phương
trình bậc hai
4
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
CHƯƠNG IX. TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN (6 tiết)
Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển
2
39
32, 33
của xác suất
(93,94)
Bài 27. Thực hành tính xác suất theo
3
40
33, 34
định nghĩa cổ điển
(95,96,97)
1
41 Bài tập cuối chương IX
34
(98)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (3 tiết)
Một số nội dung cho hoạt động trải
2
42
34, 35
nghiệm hình học
(99,100)
1
43 Ước tính số các thể trong một quần thể
35
(101)
4
44 Ôn tập và kiểm tra cuối HK II
(102,103,
35, 36
104,105)
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
(Dành cho lớp 10A – Học buổi CHIỀU, 03 tiết/tuần)
- Học kỳ I:
STT
Thời điểm
(Tuần)
(3)
CHUYÊN ĐỀ 1. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN (12 tiết)
1
Chuyên đề
(1)
Bài 1: Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Số tiết
(2)
5
(1,2,3,4,5)
5
11, 12
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
Lớp học
2
Bài 2: Ứng dụng của hệ phương trình
bậc nhất ba ẩn
4
(6,7,8,9)
12, 13
3
Bài tập cuối chuyên đề 1 + Kiểm tra
3
(10,11,12)
14
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
- Học kỳ II:
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
Thiết bị dạy học
(Tuần)
(4)
(3)
CHUYÊN ĐỀ 3: BA ĐƯỜNG CONIC VÀ ỨNG DỤNG (12 tiết)
3
4
Bài 5: Elip
28
(13,14,15)
3
5
Bài 6: Hypebol
29
(16,17, 18)
2
6
Bài 7: Parabol
30
(19,20)
Bài 8: Sự thống nhất giữa ba đường
2
7
30, 31
Conic
(21,22)
2
8
Bài tập cuối chuyên đề 3 + Kiểm tra
31
Laptop, máy chiếu
(23,24)
CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC. NHỊ THỨC NIU TƠN (11 tiết)
4
9
Bài 3: Phương pháp quy nạp toán học
32, 33
(25,26,27,28)
5
(29,30,31,32,
10 Bài 4: Nhị thức Newton
33, 34
33)
6
Địa điểm dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
11
Bài tập cuối chuyên đề 2 + Kiểm tra
2
(34,35)
35
Laptop, máy chiếu
Lớp học
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực
tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Chí Viễn, ngày 01 tháng 09 năm 2023
GIÁO VIÊN
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Tình
Hoàng Thị Hải Yến
7
Note:
- Chính khóa học buổi sáng 03 tiết/ tuần; chuyên đề học buổi chiều 03 tiết/tuần.
- PPCT theo gợi ý của nhóm tác giả bộ sách KNTT, KH tham khảo của Sở (Phụ lục 1 của 5512).
- Điều chỉnh Chương IV. Vectơ (HK1) tăng 1 tiết, chương VII. PP tọa độ (HK2) giảm 1 tiết.
- Năm học 37 tuần (35 tuần thực học, tuần 19 và 37 hoàn thành chương trình).
- Phân bố thời gian như sau:
+ HK1: 54 tiết chính khóa, 12 tiết chuyên đề.
+ HK2: 51 tiết chính khóa, 23 tiết chuyên đề.
+ Chuyên đề 1: Các buổi chiều từ tuần 11 đến hết tuần 14 (HK 1).
+ Chuyên đề 3, 2: Các buổi chiểu từ tuần 28 đến hết tuần 35 (HK 2).
8
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Hoàng Thị Hải Yến
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 10
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
(Dành cho lớp 10A, 10B – Học buổi SÁNG, 03 tiết/tuần)
- Học kỳ I:
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết)
Thời điểm
(Tuần)
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
4
1, 2
(1,2,3,4)
Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên
4
2
2, 3
tập hợp
(5,6,7,8)
1
3
Bài tập cuối chương I
3
Laptop, máy chiếu
(9)
CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)
2
4
Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
(10,11)
4
1
Bài 1. Mệnh đề
1
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
3
4, 5
(12,13,14)
1
6
Bài tập cuối chương II
5
(15)
CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)
Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc
2
7
6
0
0
từ 0 đến 180
(16,17)
4
8
Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác
6, 7
(18,19,20,21)
1
9
Bài tập cuối chương III
8
(22)
3
10 Ôn tập và kiểm tra giữa HK I
8, 9
(23,24,25)
CHƯƠNG IV. VECTƠ (14 tiết)
2
11 Bài 7. Các khái niệm mở đầu
9
(26,27)
2
12 Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ
10
(28,29)
2
13 Bài 9. Tích của một vectơ với một số
10, 11
(30,31)
3
14 Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng toạ độ
11, 12
(32,33,34)
4
15 Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ
12, 13
(35,36,37,38)
1
16 Bài tập cuối chương IV
(39)
13
5
Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai
ẩn
2
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
CHƯƠNG V. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM (7 tiết)
2
17 Bài 12. Số gần đúng và sai số
14
(40,41)
Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế
2
18
14, 15
trung tâm
(42,43)
Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân
2
19
15
tán
(44,45)
1
20 Bài tập cuối chương V
16
Laptop, máy chiếu
(46)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
2
21 Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính
16
Laptop, máy chiếu
(47,48)
2
22 Mạng xã hội: Lợi và hại
17
Laptop, máy chiếu
(49,50)
4
23 Ôn tập và kiểm tra cuối HK I
17, 18
Laptop, máy chiếu
(51,52,53,54)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
- Học kỳ II:
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
CHƯƠNG VI. HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết)
4
24 Bài 15. Hàm số
(55,56,57,58)
3
25 Bài 16. Hàm số bậc hai
(59,60,61)
3
26 Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai
(62,63,64)
3
Thời điểm
(Tuần)
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
20, 21
Lớp học
21, 22
Lớp học
22, 23
Lớp học
2
23
(65,66)
1
28 Bài tập cuối chương VI
24
Laptop, máy chiếu
(67)
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (11 tiết)
2
29 Bài 19. Phương trình đường thẳng
24
(68,69)
Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường
3
30
25
thẳng. Góc và khoảng cách
(70,71,72)
Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng
2
31
26
toạ độ
(73,74)
3
32 Bài 22. Ba đường conic
26, 27
(75,76,77)
1
33 Bài tập cuối chương VII
27
Laptop, máy chiếu
(78)
3
34 Ôn tập và kiểm tra giữa HK II
28
Laptop, máy chiếu
(79,80,81)
CHƯƠNG VIII. ĐẠI SỐ TỔ HỢP (11 tiết)
4
35 Bài 23. Quy tắc đếm
29, 30
(82,83,84,85)
4
36 Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp
30, 31
(86,87,88,89)
2
37 Bài 25. Nhị thức Newton
31, 32
(90,91)
1
(92)
38 Bài tập cuối chương VIII
32
Laptop, máy chiếu
27
Bài 18. Phương trình quy về phương
trình bậc hai
4
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
CHƯƠNG IX. TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN (6 tiết)
Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển
2
39
32, 33
của xác suất
(93,94)
Bài 27. Thực hành tính xác suất theo
3
40
33, 34
định nghĩa cổ điển
(95,96,97)
1
41 Bài tập cuối chương IX
34
(98)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (3 tiết)
Một số nội dung cho hoạt động trải
2
42
34, 35
nghiệm hình học
(99,100)
1
43 Ước tính số các thể trong một quần thể
35
(101)
4
44 Ôn tập và kiểm tra cuối HK II
(102,103,
35, 36
104,105)
Lớp học
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
(Dành cho lớp 10A – Học buổi CHIỀU, 03 tiết/tuần)
- Học kỳ I:
STT
Thời điểm
(Tuần)
(3)
CHUYÊN ĐỀ 1. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN (12 tiết)
1
Chuyên đề
(1)
Bài 1: Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Số tiết
(2)
5
(1,2,3,4,5)
5
11, 12
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
Lớp học
2
Bài 2: Ứng dụng của hệ phương trình
bậc nhất ba ẩn
4
(6,7,8,9)
12, 13
3
Bài tập cuối chuyên đề 1 + Kiểm tra
3
(10,11,12)
14
Lớp học
Laptop, máy chiếu
Lớp học
- Học kỳ II:
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
Thiết bị dạy học
(Tuần)
(4)
(3)
CHUYÊN ĐỀ 3: BA ĐƯỜNG CONIC VÀ ỨNG DỤNG (12 tiết)
3
4
Bài 5: Elip
28
(13,14,15)
3
5
Bài 6: Hypebol
29
(16,17, 18)
2
6
Bài 7: Parabol
30
(19,20)
Bài 8: Sự thống nhất giữa ba đường
2
7
30, 31
Conic
(21,22)
2
8
Bài tập cuối chuyên đề 3 + Kiểm tra
31
Laptop, máy chiếu
(23,24)
CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC. NHỊ THỨC NIU TƠN (11 tiết)
4
9
Bài 3: Phương pháp quy nạp toán học
32, 33
(25,26,27,28)
5
(29,30,31,32,
10 Bài 4: Nhị thức Newton
33, 34
33)
6
Địa điểm dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
11
Bài tập cuối chuyên đề 2 + Kiểm tra
2
(34,35)
35
Laptop, máy chiếu
Lớp học
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực
tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Chí Viễn, ngày 01 tháng 09 năm 2023
GIÁO VIÊN
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Tình
Hoàng Thị Hải Yến
7
Note:
- Chính khóa học buổi sáng 03 tiết/ tuần; chuyên đề học buổi chiều 03 tiết/tuần.
- PPCT theo gợi ý của nhóm tác giả bộ sách KNTT, KH tham khảo của Sở (Phụ lục 1 của 5512).
- Điều chỉnh Chương IV. Vectơ (HK1) tăng 1 tiết, chương VII. PP tọa độ (HK2) giảm 1 tiết.
- Năm học 37 tuần (35 tuần thực học, tuần 19 và 37 hoàn thành chương trình).
- Phân bố thời gian như sau:
+ HK1: 54 tiết chính khóa, 12 tiết chuyên đề.
+ HK2: 51 tiết chính khóa, 23 tiết chuyên đề.
+ Chuyên đề 1: Các buổi chiều từ tuần 11 đến hết tuần 14 (HK 1).
+ Chuyên đề 3, 2: Các buổi chiểu từ tuần 28 đến hết tuần 35 (HK 2).
8












Phụ lục 3 - Toán 10 - Kế hoạch giáo dục của giáo viên 24102023