HH10. CHƯƠNG II (P1). Tích vô hướng của 2 vectơ (5 bước)
Welcom to Website của Nguyễn Văn Tình - THPT Pò Tấu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
CHƯƠNG II. Tích vô hướng của 2 vectơ - Phần 1 (phát triển năng lực)

- 0 / 0
Nguồn: tinhbg.violet.vn
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 31-10-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 20
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 31-10-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tên bài dạy
Tiết 14 - §1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800
Ngày soạn: 07/10/2018
Ngày dạy
Tiết
Lớp
Ghi chú
10C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a. Về kiến thức
Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa chúng.
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ.
b. Về kĩ năng
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Xác định được góc giữa hai vectơ.
c. Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
2. Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực hợp tác.
3. Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
III. Chuỗi các hoạt động học
A. Hoạt động khởi động
Cho ABC là tam giác đều, tính góc giữa 2 vectơ và .
B. Hoạt động hình thành kiến thức
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc ( (00 ( ( ( 1800)
10`
( Trong mpOxy, cho nửa đường tròn đơn vị tâm O. Xét góc nhọn ( = . Giả sử M(x0, y0).
H1. Tính sin(, cos(, tan(, cot(
( Từ đó mở rộng định nghĩa với 00 ( ( ( 1800.
H2. Nhận xét tung độ, hoành độ của M khi ( = 00; 900; 1800
VD. Tính sin1800, cos1800, tan1800, cot1800.
Đ1. sin( = = y
cos( = = x
Đ2. ( = 00 ( x = 1; y = 0
( = 1800 ( x = –1; y = 0
( = 900 ( x = 0; y = 1
( sin1800 = 0; cos1800 = –1;
tan1800 = 0; cot1800 = //
I. Định nghĩa
sin( = y (tung độ)
cos( = x (hoành độ)
tan( =
cot( =
( Chú ý:
+ Nếu ( tù thì
cos( < 0, tan( < 0, cot( < 0
+ tan( xác định khi ( ( 900
+ cot( xác định khi ( ( 00 và ( ( 1800.
Hoạt động 2: Tìm hiểu GTLG của các góc có liên quan đặc biệt
10`
H1. Nhắc lại tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau?
( Cho = (,
= 1800 – (
H2. Nhận xét hoành độ, tung độ của M, N ?
VD: Ghép cặp các giá trị ở cột A với các giá trị ở cột B:
A B
sin500 –tan450
cos420 cos400
tan1200 sin300
sin1500 sin480
tan1350 –tan600
Đ1. sin của góc này bằng cos của góc kia.
Đ2. xN = –xM; yN = yM
sin500 = cos400
cos420 = sin480
tan1200 = –tan600
sin1500 = sin300
tan1350 = –tan450
II. Tính chất
1. Góc phụ nhau
sin(900 – () = cos(
cos(900 – () = sin(
tan(900 – () = cot(
cot(900 – () = tan(
2. Góc bù nhau
sin(1800 – () = sin(
cos(1800 – () = – cos(
tan(1800 – () = – tan(
cot(1800 – () = – cot(
Hoạt động 3: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
5`
( Cho HS điền vào bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
( GV hướng dẫn HS cách lập bảng
III. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
00 300 450 600 900
sin( 0 1
cos( 1
Tiết 14 - §1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800
Ngày soạn: 07/10/2018
Ngày dạy
Tiết
Lớp
Ghi chú
10C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a. Về kiến thức
Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa chúng.
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ.
b. Về kĩ năng
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Xác định được góc giữa hai vectơ.
c. Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
2. Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực hợp tác.
3. Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
III. Chuỗi các hoạt động học
A. Hoạt động khởi động
Cho ABC là tam giác đều, tính góc giữa 2 vectơ và .
B. Hoạt động hình thành kiến thức
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc ( (00 ( ( ( 1800)
10`
( Trong mpOxy, cho nửa đường tròn đơn vị tâm O. Xét góc nhọn ( = . Giả sử M(x0, y0).
H1. Tính sin(, cos(, tan(, cot(
( Từ đó mở rộng định nghĩa với 00 ( ( ( 1800.
H2. Nhận xét tung độ, hoành độ của M khi ( = 00; 900; 1800
VD. Tính sin1800, cos1800, tan1800, cot1800.
Đ1. sin( = = y
cos( = = x
Đ2. ( = 00 ( x = 1; y = 0
( = 1800 ( x = –1; y = 0
( = 900 ( x = 0; y = 1
( sin1800 = 0; cos1800 = –1;
tan1800 = 0; cot1800 = //
I. Định nghĩa
sin( = y (tung độ)
cos( = x (hoành độ)
tan( =
cot( =
( Chú ý:
+ Nếu ( tù thì
cos( < 0, tan( < 0, cot( < 0
+ tan( xác định khi ( ( 900
+ cot( xác định khi ( ( 00 và ( ( 1800.
Hoạt động 2: Tìm hiểu GTLG của các góc có liên quan đặc biệt
10`
H1. Nhắc lại tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau?
( Cho = (,
= 1800 – (
H2. Nhận xét hoành độ, tung độ của M, N ?
VD: Ghép cặp các giá trị ở cột A với các giá trị ở cột B:
A B
sin500 –tan450
cos420 cos400
tan1200 sin300
sin1500 sin480
tan1350 –tan600
Đ1. sin của góc này bằng cos của góc kia.
Đ2. xN = –xM; yN = yM
sin500 = cos400
cos420 = sin480
tan1200 = –tan600
sin1500 = sin300
tan1350 = –tan450
II. Tính chất
1. Góc phụ nhau
sin(900 – () = cos(
cos(900 – () = sin(
tan(900 – () = cot(
cot(900 – () = tan(
2. Góc bù nhau
sin(1800 – () = sin(
cos(1800 – () = – cos(
tan(1800 – () = – tan(
cot(1800 – () = – cot(
Hoạt động 3: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
5`
( Cho HS điền vào bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
( GV hướng dẫn HS cách lập bảng
III. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
00 300 450 600 900
sin( 0 1
cos( 1












Các ý kiến mới nhất