Welcom to Website của Nguyễn Văn Tình - THPT Pò Tấu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào [ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN]
Nếu đăng ký rồi, hãy đăng nhập ở ngay phía bên trái hoặc nhấn vào [ĐĂNG NHẬP]
Mọi thắc mắc xin liên hệ theo ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0977.972.932 [ADMIN]
You are not logged in or not registered as a member, and thus can not load the Library's document on your computer.
If not registered, please press to [MEMBERS REGISTER]
If you have already registered, log in immediately to the left or click [SIGN IN]
Any questions please contact the Hotline: 0977.972.932 [ADMIN]
ĐS10. Ôn tập HK I (Phát triển năng lực)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tinhbg.violet.vn
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 05-12-2018
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: tinhbg.violet.vn
Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 05-12-2018
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tên bài dạy
Tiết 30, 31 - ÔN TẬP HỌC KỲ I
Ngày soạn: 17/11/2018
Ngày dạy
Tiết
Lớp
Ghi chú
10C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a. Về kiến thức
Củng cố các kiến thức về:
Mệnh đề – Tập hợp.
Hàm số – Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai.
Phương trình – Phương trình bậc nhất – Phương trình bậc hai.
Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
Bất đẳng thức.
b. Về kĩ năng
Thành thạo việc giải các bài toán về:
Mệnh đề – Các phép toán tập hợp hợp.
Tìm tập xác định, xét sự biến thiên, xét tính chẵn lẻ, vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai.
Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai.
Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chứng minh bất đẳng thức.
c. Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
2. Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực hợp tác.
3. Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
III. Chuỗi các hoạt động học
A. Hoạt động khởi động
GPT: .
B. Hoạt động hình thành kiến thức
C. Hoạt động luyện tập
Bài 1. Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) (x(R: x + 3 = 5
b) (x(N: x là bội của 3
c) (x(R: x ( 10
KQ: a) (x(R: x + 3 ( 5 b) (x(N: x không chia hết 3 c) (x(R: x > 10
Bài 2. Xác định X ( Y, X ( Y,
X \ Y nếu:
a) X = [–3; 5], Y = (–(; 2]
b) X = (–(; 5), Y = [0; +()
c) X = (–(; 3), Y = (3; +()
KQ: a) X ( Y = (–(; 5], X ( Y = [–3; 2], X \ Y = (2; 5]
Bài 3. Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y =
b) y =
KQ: a) ( D = [1; 2]
b) ( x ( 2
Bài 4. Cho hàm số :
y = (m–1)x + 2m – 3
a) Với giá trị nào của m, hàm số đồng biến, nghịch biến.
b) Định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; –2).
KQ: + m > 1: đồng biến + m < 1: nghịch biến
Bài 5. Cho (P): y = ax2 + bx + c.
a) Tìm a, b, c biết (P) đi qua A(1; –1), B(2; 3), C(–1; –3).
b) Xét sự biến thiên và vẽ (P) vừa tìm được.
KQ: a) (
Bài 6. Giải các phương trình:
a)
b)
KQ: a)
b)
Bài 7. Giải hệ phương trình
KQ: (x; y) = (1; 2)
Bài 8. Dùng MTBT để giải hệ phương trình
KQ:
D. Hoạt động vận dụng
GPT: .
E. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học sinh tìm tòi mở rộng kiến thức thông qua tài liệu, internet, ...
IV. Rút kinh nghiệm của GV
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 30, 31 - ÔN TẬP HỌC KỲ I
Ngày soạn: 17/11/2018
Ngày dạy
Tiết
Lớp
Ghi chú
10C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a. Về kiến thức
Củng cố các kiến thức về:
Mệnh đề – Tập hợp.
Hàm số – Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai.
Phương trình – Phương trình bậc nhất – Phương trình bậc hai.
Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
Bất đẳng thức.
b. Về kĩ năng
Thành thạo việc giải các bài toán về:
Mệnh đề – Các phép toán tập hợp hợp.
Tìm tập xác định, xét sự biến thiên, xét tính chẵn lẻ, vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai.
Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai.
Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chứng minh bất đẳng thức.
c. Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
2. Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực hợp tác.
3. Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
III. Chuỗi các hoạt động học
A. Hoạt động khởi động
GPT: .
B. Hoạt động hình thành kiến thức
C. Hoạt động luyện tập
Bài 1. Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) (x(R: x + 3 = 5
b) (x(N: x là bội của 3
c) (x(R: x ( 10
KQ: a) (x(R: x + 3 ( 5 b) (x(N: x không chia hết 3 c) (x(R: x > 10
Bài 2. Xác định X ( Y, X ( Y,
X \ Y nếu:
a) X = [–3; 5], Y = (–(; 2]
b) X = (–(; 5), Y = [0; +()
c) X = (–(; 3), Y = (3; +()
KQ: a) X ( Y = (–(; 5], X ( Y = [–3; 2], X \ Y = (2; 5]
Bài 3. Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y =
b) y =
KQ: a) ( D = [1; 2]
b) ( x ( 2
Bài 4. Cho hàm số :
y = (m–1)x + 2m – 3
a) Với giá trị nào của m, hàm số đồng biến, nghịch biến.
b) Định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; –2).
KQ: + m > 1: đồng biến + m < 1: nghịch biến
Bài 5. Cho (P): y = ax2 + bx + c.
a) Tìm a, b, c biết (P) đi qua A(1; –1), B(2; 3), C(–1; –3).
b) Xét sự biến thiên và vẽ (P) vừa tìm được.
KQ: a) (
Bài 6. Giải các phương trình:
a)
b)
KQ: a)
b)
Bài 7. Giải hệ phương trình
KQ: (x; y) = (1; 2)
Bài 8. Dùng MTBT để giải hệ phương trình
KQ:
D. Hoạt động vận dụng
GPT: .
E. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học sinh tìm tòi mở rộng kiến thức thông qua tài liệu, internet, ...
IV. Rút kinh nghiệm của GV
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 












Các ý kiến mới nhất